tuổi đời
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng thời gian một người, một vật hay một sự việc đã tồn tại, được tính từ khi sinh ra hoặc bắt đầu cho đến thời điểm nói. Từ này thường nhấn mạnh vào sự trải nghiệm, quá trình tích lũy theo thời gian hơn là con số tuổi cụ thể.
- Giai đoạn, thời kỳ trong cuộc đời. Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian mang tính chất, đặc điểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc xe này đã có tuổi đời hơn 20 năm. (Khoảng thời gian chiếc xe đã được sử dụng là hơn 20 năm.)
- Với tuổi đời còn trẻ, anh ấy đã đạt được nhiều thành tựu đáng kinh ngạc. (Xét về khoảng thời gian sống còn ít, anh ấy đã rất thành công.)
- Cây cổ thụ ấy có tuổi đời hàng trăm năm. (Cây đó đã tồn tại qua hàng trăm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tuổi đời còn non nớt": dùng để chỉ một người hoặc một thứ gì đó còn trẻ, thiếu kinh nghiệm sống.
- Cô ấy có nhiều ý tưởng hay nhưng tuổi đời còn non nớt.
- "Tuổi đời và tuổi nghề": thường được đặt cạnh nhau để so sánh giữa thời gian sống và thời gian làm việc, tích lũy kinh nghiệm chuyên môn.
- Anh ấy có tuổi đời chưa cao nhưng tuổi nghề đã dày dặn.
Biến thể và từ gần giống
- Tuổi tác (danh từ): thường chỉ số tuổi cụ thể của con người, mang tính định lượng rõ ràng hơn.
- Tuổi tác của bà đã cao.
- Lứa tuổi (danh từ): chỉ một nhóm người có cùng khoảng tuổi.
- Chương trình dành cho lứa tuổi thanh thiếu niên.
Từ đồng nghĩa
- Số tuổi: nhấn mạnh vào con số.
- Khoảng đời: nhấn mạnh vào một quãng thời gian trong cuộc sống.
Thành ngữ liên quan
- "Tuổi đời, tuổi ngọc": thành ngữ ca ngợi tuổi trẻ tươi đẹp, quý giá như ngọc.
- Tuổi đời, tuổi ngọc sao nỡ phí hoài.
- "Tuổi đời chồng chất": chỉ tuổi đời đã nhiều, trải qua nhiều thăng trầm.
- Trên gương mặt ông là nếp nhăn của tuổi đời chồng chất.
- Nh. Tuổi, ngh. 1.